turkey buzzard

/'tə:ki'bʌzəd/
Học thuật
Thân thiện
turkey buzzard

A turkey buzzard soars in circles high above a grassy field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kền kền Mỹ: Một loài chim ăn xác chết thuộc họ kền kền Tân Thế giới, nguồn gốc từ châu Mỹ. Tên gọi này xuất phát từ phần đầu màu đỏ không lông, trông giống đầu gà tây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A turkey buzzard was circling high in the sky, looking for carrion. (Một con kền kền Mỹ đang lượn vòng trên cao, tìm kiếm xác chết.)
    • We saw several turkey buzzards perched on the dead tree. (Chúng tôi thấy vài con kền kền Mỹ đậu trên cây khô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "like a turkey buzzard": (so sánh) dùng để miêu tả ai đó đang chờ đợi một cách háo hức hoặc tham lam, giống như cách loài chim này chờ xác chết.
    • The reporters gathered around the celebrity like turkey buzzards. (Các phóng viên vây quanh người nổi tiếng như những con kền kền Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Turkey vulture (n): Tên gọi khoa học phổ biến hơn cho cùng một loài chim (). Đây từ đồng nghĩa chính xác của "turkey buzzard".
  • Buzzard (n): Trong tiếng Anh-Mỹ, thường chỉ loài kền kền này. Trong tiếng Anh-Anh, "buzzard" lại chỉ một loài chim săn mồi (diều hâu).
Từ đồng nghĩa
  • Turkey vulture: Kền kền Mỹ (tên gọi chính thức).
  • Carrion crow: Quạ ăn xác (tên gọi chung, không chính xác cho loài này).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với cụm từ "turkey buzzard". Tuy nhiên, hình ảnh của thường được dùng trong văn hóa dân gian so sánh để ám chỉ sự chết chóc, sự chờ đợi cơ hội, hoặc kẻ hôi của.
turkey buzzard

A turkey buzzard soars in circles high above a grassy field.

danh từ
  1. (động vật học) kền kền Mỹ

Từ đồng nghĩa